through and through

/'θru:ənd'θru:/
phó từ
  1. hoàn toàn
    • to be wet through_and_through
      bị ướt sạch
    • to look someone through_and_through
      nhìn ai từ đầu đến chân
  2. trở đi trở lại
    • to read a book through_and_through
      đọc đi đọc lại một cuốn sách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

through and through
The detective knew the suspect through and through.